Thống kê số học sinh đầu năm
Cập nhật : 9:37 Thứ hai, 5/9/2022
Lượt đọc : 432
| Ngày ban hành: 5/9/2022 | Ngày hiệu lực: 5/9/2022 |
Nội dung:
| TT |
Số liệu |
Năm học 2022-2023 |
Ghi chú |
| |
Tổng số HS |
1704 |
|
| |
- Nữ |
805 |
|
| |
- Dân tộc thiểu số |
31 |
|
| |
- Khối lớp 1 |
309 |
|
| |
- Khối lớp 2 |
365 |
|
| 1 |
- Khối lớp 3 |
328 |
|
| |
- Khối lớp 4 |
333 |
|
| |
- Khối lớp 5 |
369 |
|
| 2 |
Tổng số tuyển mới |
308 |
|
| 3 |
Học 2 buổi/ngày |
1704 |
|
| 4 |
Bán trú |
1525 |
|
| 5 |
Nội trú |
0 |
|
| 6 |
Bình quân số HS/lớp học |
47 |
|
| 7 |
Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi |
1697 |
|
| 99,8% |
| - Nữ |
802 |
|
| 47,24% |
| - Dân tộc thiểu số |
31 |
|
| 1,82% |
| 8 |
Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh |
|
|
| 9 |
Tổng số HS giỏi quốc gia (nếu có) |
|
|
| 10 |
Tổng số HS thuộc đối tượng chính sách |
8 |
|
| - Nữ |
5 |
|
| - Dân tộc thiểu số |
0 |
|
| 11 |
Tổng số HS có hoàn cảnh đặc biệt |
0 |
|
| ... |
Các số liệu khác (nếu có) |
0 |
|