Cập nhật : 9:31 Thứ hai, 5/9/2022
Lượt đọc : 296
Thống kê cơ cấu khối công trình của nhà trường
| Ngày ban hành: 5/9/2022 | Ngày hiệu lực: 5/9/2022 |
Nội dung:
| TT |
Số liệu |
Năm học 2022-2023 |
Ghi chú |
| I |
Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập |
46 |
|
| 1 |
Phòng học |
36 |
|
| a |
Phòng kiên cố |
36 |
|
| b |
Phòng bán kiên cố |
0 |
|
| c |
Phòng tạm |
0 |
|
| 2 |
Phòng học bộ môn |
9 |
|
| a |
Phòng kiên cố |
9 |
|
| b |
Phòng bán kiên cố |
0 |
|
| c |
Phòng tạm |
0 |
|
| 3 |
Khối phòng phục vụ học tập |
1 |
|
| a |
Phòng kiên cố |
1 |
|
| b |
Phòng bán kiên cố |
0 |
|
| c |
Phòng tạm |
0 |
|
| II |
Khối phòng hành chính - quản trị |
7 |
|
| 1 |
Phòng kiên cố |
7 |
|
| 2 |
Phòng bán kiên cố |
0 |
|
| 3 |
Phòng tạm |
0 |
|
| III |
Thư viện |
1 |
|
| IV |
Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có) |
9 |
|
| |
Cộng |
63 |
|